BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA IV (1976 - 1982)

UỶ VIÊN CHÍNH THỨC 

1. LÊ DUẨN 

2. TÔN ĐỨC THẮNG 

3. LÊ THANH NGHỊ 

4. NGUYỄN LƯƠNG BẰNG 

5. PHẠM VĂN ĐỒNG 

6. NGUYỄN DUY TRINH 

7. XUÂN THUỶ 

8. HOÀNG VĂN THÁI 

9. VÕ NGUYỄN GIÁP 

10. TRẦN QUỐC HOÀN 

11. LÊ QUANG ĐẠO 

12. LÊ VĂN LƯƠNG 

13. CHU HUY MÂN 

14. NGUYỄN ĐỨC THUẬN 

15. NGUYỄN ĐỨC TÂM 

16. ĐỖ MƯỜI 

17. TRẦN LƯƠNG 

18. LÊ ĐỨC THỌ 

19. VĂN TIẾN DŨNG 

20. NGUYỄN LAM 

21. ĐỒNG SỸ NGUYÊN 

22. ĐÀM QUANG TRUNG 

23. LÊ VĂN NHUNG (VIỆT THẮNG) 

24. TỐ HỮU 

25. NGUYỄN QUYẾT 

26. VÕ CHÍ CÔNG (VÕ TOÀN) 

27. TRẦN SÂM 

28. PHAN NGỌC SẾN (MƯỜI KỶ) 

29. LÊ VĂN HIỀN (TÁM HIỀN) 

30. NGUYỄN THỊ THẬP 

31. VŨ NGỌC LINH 

32. LÊ VĂN PHẨM (CHÍN HẢI) 

33. TRẦN HỮU DỰC 

34. NGUYỄN HỮU MAI 

35. ĐOÀN KHUÊ 

36. NGUYỄN THANH BÌNH 

37. BÙI QUANG TẠO 

38. NGÔ DUY ĐÔNG 

39. SONG HÀO 

40. NGUYỄN CƠ THẠCH 

41. VŨ LẬP 

42. HOÀNG QUỐC VIỆT 

43. VÕ VĂN KIỆT (SÁU DÂN) 

44. DƯƠNG QUỐC CHÍNH 

45. LÊ TRỌNG TẤN 

46. TRƯỜNG MINH 

47. TRẦN LÊ (NĂM HOÀ) 

48. TRƯỜNG CHINH 

49. HOÀNG CẦM 

50. NGUYỄN THÀNH LÊ 

51. NGUYỄN XUÂN HỮU (BẢY HỮU) 

52. HOÀNG VĂN KIỂU 

53. BÙI PHÙNG 

54. ĐINH ĐỨC THIỆN 

55. TRẦN QUANG HUY 

56. LÊ ĐỨC ANH 

57. NGUYỄN HỮU KHIẾU 

58. NGUYỄN VỊNH 

59. TRẦN ĐÔNG 

60. PHAN TRỌNG TUỆ 

61. TRẦN VĂN LONG (MƯỜI DÀI) 

62. VÕ THÚC ĐỒNG 

63. TRẦN VĂN TRÀ 

64. NGUYỄN NHƯ Ý (NĂM CHỮ, LÊ QUANG CHỮ) 

65. NGUYỄN VĂN CHÍ (SÁU CHÍ) 

66. ĐỖ VĂN NUỐNG (TỰ NGUYỆN) 

67. TRẦN KIÊN (NGUYỄN TUẤN TÀI) 

68. VŨ ĐÌNH LIỆU (TƯ BÌNH) 

69. HOÀNG MINH THI 

70. PHẠM HÙNG 

71. HOÀNG ANH 

72. LÊ QUỐC THÂN 

73. TRẦN QUỲNH

74. HÀ KẾ TẤN 

75. ĐẶNG QUỐC BẢO 

76. LA LÂM GIA (BẢY MÁY) 

77. NGUYỄN NGỌC TRÌU 

78. HÀ THỊ QUẾ 

79. NGUYỄN CÔN

80. NGUYỄN THỊ ĐỊNH (BA ĐỊNH)

81. LÊ QUANG HOÀ 

82. TRẦN VĂN SỚM 

83. TRẦN QUYẾT 

84. MAI CHÍ THỌ (NĂM XUÂN) 

85. ĐẶNG THÍ 

86. BÙI SAN 

87. PHAN VĂN ĐÁNG (HAI VĂN) 

88. TRẦN VĂN HIỂN 

89. VÕ VĂN THẠNH 

90. PHẠM VĂN KIẾT (NĂM VẬN) 

91. TRẦN QUỐC HƯƠNG (TRẦN NGỌC BAN, MƯỜI HƯƠNG) 

92. TẠ HỒNG THANH 

93. NGUYỄN THỊ BẠCH TUYẾT (SÁU TUYẾT) 

94. TRẦN ĐỘ 

95. NGUYỄN QUANG LÂM (TÁM TÚ) 

96. NGUYỄN THÀNH THƠ (MƯỜI THƠ) 

97. NGUYỄN VĂN LINH (NGUYỄN VĂN CÚC) 

98. ĐẶNG HỮU KHIÊM 

99. VŨ TUÂN 

100. HOÀNG TÙNG 

101. NGUYỄN THỊ NHƯ 

 

UỶ VIÊN DỰ KHUYẾT

1. VŨ OANH 

2. ĐÀO NGUYỄN CHÍNH (CHÍN CẦN) 

3. ĐÀO DUY TÙNG (chính thức từ tháng 11-1981) 

4. LƯƠNG VĂN NGHĨA 

5. TRẦN HANH 

6. VŨ THỊ HỒNG 

7. CAO ĐĂNG CHIẾN 

8. NGUYỄN CHẤN 

9. NGUYỄN TƯỜNG LÂN 

10. TRẦN HỮU DƯ 

11. TRẦN PHƯƠNG 

12. LÊ KHẮC 

13. NGUYỄN ĐÌNH TỨ 

14. TRẦN LÂM 

15. HOÀNG MINH THẢO (chính thức từ tháng 11-1981) 

16. LÊ NGỌC HIỀN 

17. LÊ VĂN TRI 

18. HOÀNG THẾ THIỆN 

19. ĐẶNG VŨ HIỆP 

20. ĐỖ CHÍNH 

21. TRẦN VỸ 

22. NGUYỄN NGỌC KỲ 

23. NGUYỄN HỮU THỤ 

24. HOÀNG VĂN HIỀU 

25. TRƯƠNG VĂN KIỆN 

26. BÙI THANH KHIẾT 

27. NGUYỄN ĐÁNG (NAM TRUNG) 

28. LÊ PHƯỚC THỌ (SÁU HẬU) 

29. HỒ NGHINH (PHƯỚC) 

30. NGUYỄN VĂN SĨ (KSOR KRON) 

31. Y MỘT (Y PAH) 

31. Y NGÔNG NIÊK ĐĂM 

Phản hồi

Các tin khác

Mới nhất