BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA V (1982 - 1986)

UỶ VIÊN CHÍNH THỨC 

1. LÊ DUẨN 

2. TRƯỜNG CHINH 

3. PHẠM VĂN ĐỒNG 

4. PHẠM HÙNG 

5. LÊ ĐỨC THỌ 

6. VÕ NGUYÊN GIÁP 

7. NGUYỄN DUY TRINH 

8. LÊ THANH NGHỊ 

9. TRẦN QUỐC HOÀN 

10. VĂN TIẾN DŨNG 

11. NGUYỄN VĂN LINH (MƯỜI CÚC) 

12. LÊ VĂN LƯƠNG 

13. CHU HUY MÂN 

14. VÕ CHÍ CÔNG 

15. TỐ HỮU 

16. VÕ VĂN KIỆT 

17. ĐÕ MƯỜI 

18. NGUYỄN THAN BÌNH 

19. NGUYỄN VĂN CHÍ (SÁU CHÍ) 

20. ĐỖ CHÍNH 

21. CAO ĐĂNG CHIẾN (SÁU HOÀNG) 

22. NGUYỄN CÔN 

23. LÊ QUANG ĐẠO 

24. NGUYỄN THỊ ĐỊNH 

25. TRẦN ĐỘ 

26. TRẦN ĐÔNG 

27. NGÔ DUY ĐÔNG 

28. LA LÂM GIA (BẢY MÁY) 

29. SONG HÀO 

30. VŨ THỊ HỒNG 

31. LÊ KHẮC 

32. BÙI THANH KHIẾT 

33. NGUYỄN LAM 

34. TRẦN LÂM 

35. TRẦN LÊ (NĂM HOÀ) 

36. TRẦN VĂN LONG (MƯỜI DÀI) 

37. ĐỒNG SỸ NGUYÊN 

38. NGUYỄN THỊ NHƯ 

39. ĐỖ VĂN NGUYỆN (TỰ NGUYỆN) 

40. VŨ OANH 

41. TRẦN PHƯƠNG 

42. TRẦN QUYẾT 

43. TRẦN QUỲNH 

44. TRẦN VĂN SỚM 

45. NGUYỄN ĐỨC TÂM 

46. NGUYỄN CƠ THẠCH 

47. ĐẶNG THÍ 

48. NGUYỄN HỮU THỤ 

49. NGUYỄN ĐỨC THUẬN 

50. ĐÀO DUY TÙNG 

51. HOÀNG TÙNG 

52. NGUYỄN ĐÌNH TỨ 

53. NGUYỄN NGỌC TRÌU 

54. NGUYỄN VỊNH 

55. TRẦN XUÂN BÁCH 

56. NGUYỄN ĐỨC BÌNH 

57. LÊ ĐỨC BÌNH 

58. NGUYỄN THỊ BÌNH 

59. VŨ ĐẠI 

60. TRẦN HỮU ĐẮC 

61. NGUYỄN HOÀ (Dầu khí) 

62. ĐINH NHO LIÊM 

63. VŨ MÃO 

64. BÌNH PHƯƠNG 

65. VŨ QUANG 

66. LÊ ĐỨC THỊNH 

67. NGUYỄN VĂN CHÍNH (CHÍN CẦN) 

68. NGUYỄN NHƯ Ý (LÊ QUANG CHỮ, NĂM CHỮ) 

69. Y NGÔNG NIÊK ĐĂM 

70. NGUYỄN ĐÁNG (NĂM TRUNG) 

71. LÊ VĂN HIỀN (TÁM HIỀN) 

72. TRẦN QUỐC HƯƠNG (MƯỜI HƯƠNG) 

73. NGUYỄN XUÂN HỮU(BẢY HỮU) 

74. TRẦN KIÊN (NGUYỄN TUẤN TÀI) 

75. VŨ ĐÌNH LIỆU (TƯ BÌNH) 

76. VŨ NGỌC LINH 

77. TRƯỜNG MINH 

78. Y MỘT

79. HỒ NGHINH 

80. LÊ VĂN PHẨM (CHÍN HẢI) 

81. BÙI SAN 

82. NGUYỄN VĂN SĨ 

83. BÙI QUNG TẠO 

84. LÊ VIỆT THẮNG (VIỆT THẮNG) 

85. LÊ PHƯỚC THỊ (SÁU HẬU) 

86. MAI CHÍ THỌ (NĂM XUÂN) 

87. TRẦN VỸ 

88. PHẠM BÁI 

89. NGUYỄN KỲ CẨM 

90. NGUYỄN VĂN ĐỨC 

91. NGUYỄN VĂN HƠN (SÁU SÊN) 

92. PHẠM VĂN HY (TƯ HY) 

93. HOÀNG NÓ 

94. HOÀNG QUY 

95. PHAN MINH TÁNH 

96. LA THĂNG 

97. VÕ TRUNG THÀNH (NĂM VINH) 

98. VŨ THẮNG 

99. HOÀNG MINIH THẮNG 

100. LÂM VĂN THÊ (BA HƯƠNG) 

101. VƯƠNG DƯƠNG TƯỜNG 

102. LÊ ĐỨC ANH 

103. HOÀNG CẦM 

102. LÊ NGỌC HIỀN 

105. ĐẶNG VŨ HIỆP 

106. ĐOÀN KHUÊ 

107. VŨ LẬP 

108. BÙI PHƯƠNG 

109. NGUYỄN QUYẾT 

110. LÊ TRỌNG TẤN 

111. HOÀNG VĂN THÁI 

112. ĐÀM QUANG TRUNG 

113. NGUYỄN THẾ BÔN 

114. NGUYỄN MINH CHÂU 

115. NGUYỄN NAM KHÁNH 

116. TRẦN VĂN PHÁC 


UỶ VIÊN DỰ KHUYẾT 

1. NGUYỄN CHÂN 

2. NGUYỄN CẢNH DINH 

3. LÊ VĂN DỸ 

4. PHAN XUÂN ĐỢT 

5. HỒNG HÀ 

6. NGUYỄN VĂN HIỆU 

7. PHẠM HƯNG 

8. ĐẶNG HỮU 

9. NGUYỄN KHÁNH 

10. ĐINH VĂN LẠP 

11. TRẦN ĐỨC LƯƠNG 

12. CHU TAM THỨC 

13. PHAN NGỌC TƯỜNG 

14. LÊ VĂN TRIẾT 

15. NGUYẾN TẤN TRỊNH (chính thức từ năm 1983) 

16. HÀ XUÂN TRƯỜNG 

17. NGUYÊN CHÍ VU 

18. PHẠM THẾ DUYỆT 

19. TRẦN THỊ ĐƯỜNG 

20. VŨ NGỌC HẢI 

21. VŨ TUYÊN HOÀNG 

22. PHAN THANH LIÊM (chính thức từ năm 1984) 

23. NGUYỄN THỊ YẾN 

24. NGUYỄN VĂN AN 

25. LÊ ĐẠI 

26. TRẦN ANH ĐIỀN 

27. HÀ TRỌNG HOÀ 

28. HÀ THIẾT HÙNG 

29. PHAN VĂN KHẢI (chính thức năm 1984) 

30. TRẦN TẤN 

31. ĐOÀN DUY THÀNH (chính thức năm 1983) 

32. ĐOÀN THANH VỊ 

33. NGUYỄN THỊ NGỌC LIÊN (chính thức từ năm 1984) 

34. TRÁNG A PAO 

35. NGUYỄN HOÀ (Quân đội) 

36. HỒ QUANG HOÁ 

Phản hồi